ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
别客气
bié kèqi
Đừng khách sáo / Không có chi
Hán việt: biệt khách khí
—

Gợi nhớ

Từ "别客气" (bié kèqi) mang nghĩa "Đừng khách sáo / Không có chi", kết hợp bởi 别 (bié - biệt): "đừng" + 客 (kè - khách): "khách" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

别客气
bié kèqi
Đừng khách sáo / Không có chi
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đừng khách sáo / Không có chi
Ví dụ (3)
“zhè这cì次zhēn真shì是tài太xièxie谢谢nǐ你de的bāngzhù帮助le了!”“bié别kèqi客气,xiǎoshì小事yì一zhuāng桩。”
"Lần này thực sự rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!" "Đừng khách sáo, chuyện nhỏ thôi mà."
"Thank you so much for your help this time!" "Don't mention it, it's a piece of cake."
“bāng帮wǒ我ná拿yíxià一下xíngli行李,xièxie谢谢!”“bié别kèqi客气,jiāogěi交给wǒ我ba吧。”
"Lấy hộ tôi hành lý với, cảm ơn!" "Đừng khách sáo, cứ giao cho tôi."
"Please help me with my luggage, thank you!" "You're welcome, leave it to me."
dàjiā大家zài在yìqǐ一起xuéxí学习,hùxiāng互相zhǐdiǎn指点shì是yīnggāi应该de的,bié别kèqi客气。
Mọi người cùng nhau học tập, chỉ bảo cho nhau là việc nên làm, đừng khách sáo.
Since we're studying together, it's only natural to give each other pointers—don't be so polite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây