ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě
Kẻ xúi giục
Hán việt: thủy tác dũng giả
—

Gợi nhớ

Từ "始作俑者" (shǐ zuò yǒng zhě) mang nghĩa "Kẻ xúi giục", kết hợp bởi 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 作 (zuò - tác): "làm" + 俑 (yǒng - dũng): "tượng gốm/gỗ chôn theo người chết thời xưa" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 俑: Hình người (亻) đúc rỗng như chiếc ống (甬) bằng đất nung đặt trong lăng mộ cổ chính là tượng gốm tùy táng (俑). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě
Kẻ xúi giục
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
俑
yǒng • dũng
tượng gốm/gỗ chôn theo người chết thời xưa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kẻ xúi giục
Ví dụ (3)
sànbō散播zhè这zé则yáoyán谣言de的shǐzuòyǒngzhě始作俑者bìjiāng必将shòudào受到fǎlǜ法律de的chéngfá惩罚。
Kẻ khởi xướng tung tin đồn nhảm này chắc chắn sẽ phải nhận sự trừng phạt của pháp luật.
The instigator who spread this rumor will certainly be punished by the law.
dǎozhì导致zhè这cì次jīngjì经济wēijī危机bàofā爆发de的shǐzuòyǒngzhě始作俑者shì是yìxiē一些tānlán贪婪de的jīnróng金融jīgòu机构。
Kẻ khơi mào dẫn đến việc bùng nổ cuộc khủng hoảng kinh tế lần này là một số tổ chức tài chính tham lam.
The culprits behind the outbreak of this economic crisis were a number of greedy financial institutions.
pòhuài破坏sēnlín森林shì是dǎozhì导致shuǐtǔliúshī水土流失de的shǐzuòyǒngzhě始作俑者。
Phá hoại rừng là tác nhân hàng đầu khơi mào cho việc xói mòn đất và nước.
Deforestation is the primary culprit behind soil erosion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây