ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刻骨铭心
kè gǔ míng xīn
không thể nào quên
Hán việt: khắc cốt minh tâm
—

Gợi nhớ

Từ "刻骨铭心" (kè gǔ míng xīn) mang nghĩa "không thể nào quên", kết hợp bởi 刻 (kè - khắc): "khắc" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 铭 (míng - minh): "khắc chữ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 铭: Khắc sâu tên tuổi và công đức (名) lên tấm bia kim loại (钅) để lưu truyền mãi không quên là khắc chữ, ghi nhớ (铭). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

刻骨铭心
kè gǔ míng xīn
không thể nào quên
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
铭
míng • minh
khắc chữ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
名
Chữ Danh
tên, danh tiếng (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không thể nào quên
Ví dụ (3)
nà那cì次jīngxiǎn惊险de的jīnglì经历ràng让wǒ我kègǔmíngxīn刻骨铭心。
Trải nghiệm ly kỳ lần đó khiến tôi khắc cốt ghi tâm.
That thrilling experience is etched in my memory forever.
mǔqīn母亲duì对wǒ我de的ài爱shì是kègǔmíngxīn刻骨铭心de的。
Tình yêu thương của mẹ dành cho tôi là khắc cốt ghi tâm.
My mother's love for me is unforgettable and deeply engraved in my heart.
zhè这duàn段kègǔmíngxīn刻骨铭心de的àiqíng爱情gùshì故事gǎndòng感动le了wúshù无数rén人。
Câu chuyện tình yêu khắc cốt ghi tâm này đã làm cảm động biết bao nhiêu người.
This unforgettable love story has touched countless people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây