ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
获益良多
huò yì liáng duō
thu được nhiều lợi ích
Hán việt: hoạch ích lương đa
—

Gợi nhớ

Từ "获益良多" (huò yì liáng duō) mang nghĩa "thu được nhiều lợi ích", kết hợp bởi 获 (huò - hoạch): "thu hoạch" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 多 (duō - đa): "hơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多).

Thành phần cấu tạo

获益良多
huò yì liáng duō
thu được nhiều lợi ích
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thu được nhiều lợi ích
Ví dụ (3)
cānjiā参加zhè这cì次xuéshù学术jiǎngzuò讲座ràng让wǒ我huòyì获益liángduō良多。
Tham gia buổi tọa đàm học thuật lần này giúp tôi học hỏi được rất nhiều.
Attending this academic lecture has benefited me a great deal.
dú读le了nín您de的wénzhāng文章,wǒ我zhēn真shì是huòyì获益liángduō良多。
Đọc bài viết của ngài, tôi thực sự thu được rất nhiều điều bổ ích.
I have truly gained a lot from reading your article.
zhè这cì次lǚxíng旅行bùjǐn不仅fàngsōng放松le了shēnxīn身心,yě也ràng让wǒ我huòyì获益liángduō良多。
Chuyến đi này không chỉ giúp thư giãn thân tâm mà còn giúp tôi học hỏi được nhiều điều.
This trip not only relaxed my body and mind, but also proved very rewarding for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây