风云人物
—
Gợi nhớ
Từ "风云人物" (fēng yún rén wù) mang nghĩa "Nhân vật phong vân, nhân vật nổi tiếng có ảnh hưởng lớn trong một thời kỳ", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 云 (yún - vân): "mây" + 人 (rén - nhân): "người" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
风云人物
Nhân vật phong vân, nhân vật nổi tiếng có ảnh hưởng lớn trong một thời kỳ
Phân tích từ 风云人物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nhân vật phong vân, nhân vật nổi tiếng có ảnh hưởng lớn trong một thời kỳ
Ví dụ (3)
他凭借卓越的商业才能,成为了当年的风云人物。
Nhờ vào tài năng kinh doanh xuất sắc, anh ấy đã trở thành nhân vật phong vân nổi tiếng của năm đó.
Relying on his outstanding business acumen, he became the man of the hour that year.
学校里的风云人物总是受到同学们的关注。
Những nhân vật nổi bật trong trường luôn nhận được sự chú ý của bạn học.
Prominent figures on campus always attract the attention of their fellow students.
这位科学家是二十世纪物理学界的风云人物。
Nhà khoa học này là nhân vật phong vân có tầm ảnh hưởng lớn trong giới vật lý thế kỷ 20.
This scientist was an influential figure in the physics community of the 20th century.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây