ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍马屁
pāimǎpì
tâng bốc (nịnh bợ, xu nịnh)
Hán việt: phách mã thí
—

Gợi nhớ

Từ "拍马屁" (pāimǎpì) mang nghĩa "tâng bốc (nịnh bợ, xu nịnh)", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 屁 (pì - thí): "rắm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 屁: Phía dưới phần thân thể ngồi (尸) có luồng hơi sánh đôi (比) thoát ra ngoài tạo thành tiếng xì hơi, đánh rắm (屁).

Thành phần cấu tạo

拍马屁
pāimǎpì
tâng bốc (nịnh bợ, xu nịnh)
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
屁
pì • thí
rắm
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:tâng bốc (nịnh bợ, xu nịnh)
Ví dụ (3)
tā他zhěngtiān整天zhǐ只xiǎng想zhe着rúhé如何xiàng向lǎobǎn老板pāimǎpì拍马屁,què却bù不hǎo好hǎo好zuò做běnzhí本职gōngzuò工作。
Anh ta suốt ngày chỉ nghĩ cách làm sao để nịnh bợ sếp, chứ không chịu làm tốt công việc chuyên môn của mình.
He spends all day thinking only about how to flatter the boss instead of doing his own job well.
zhèng正zhí直de的rén人cónglái从来búxiè不屑yú于tōngguò通过pāimǎpì拍马屁lái来huòdé获得shēngzhí升职jiāxīn加薪。
Người chính trực không bao giờ thèm dùng cách tâng bốc nịnh hót để có được sự thăng chức hay tăng lương.
An upright person would never stoop to flattering others to get a promotion or a raise.
suīrán虽然hěn很duō多rén人xiàng向tā他pāimǎpì拍马屁,dàn但zhè这wèi位lǐngdǎo领导yīrán依然néng能bǎochí保持qīngxǐng清醒。
Mặc dù có rất nhiều người xu nịnh vây quanh, nhưng vị lãnh đạo này vẫn giữ được sự tỉnh táo.
Although many people flatter him, this leader still manages to stay clear-headed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây