施工现场
—
Gợi nhớ
Từ "施工现场" (shīgōng xiànchǎng) mang nghĩa "Hiện trường thi công", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 施工现场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiện trường thi công
Ví dụ (3)
任何人员进入施工现场,必须正确佩戴好安全帽安全带等劳保防护用品。
Bất kỳ ai khi bước vào hiện trường thi công bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm và đeo các trang thiết bị bảo hộ lao động đúng quy cách.
Anyone entering the construction site must properly wear personal protective equipment such as hard hats and safety harnesses.
施工现场应当做好文明施工管理,材料分类堆放整齐并设置好安全警示标志牌。
Tại hiện trường thi công cần thực hiện tốt quản lý thi công văn minh, vật liệu phân loại xếp gọn gàng và lắp đầy đủ biển cảnh báo an toàn.
Good civilized construction management should be maintained at the construction site, with materials sorted and stacked neatly and safety warning signs properly set up.
项目经理每天都需要巡视施工现场,协调解决各工种施工碰撞及进度配合问题。
Giám đốc dự án mỗi ngày đều cần đi tuần tra hiện trường thi công, điều phối giải quyết vướng mắc thi công giữa các đội thợ và phối hợp tiến độ.
The project manager needs to inspect the construction site every day to coordinate and resolve construction clashes and schedule coordination issues among different trades.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây