ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施工现场
shīgōng xiànchǎng
Hiện trường thi công
Hán việt: thi công hiện trường
—

Gợi nhớ

Từ "施工现场" (shīgōng xiànchǎng) mang nghĩa "Hiện trường thi công", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

施工现场
shīgōng xiànchǎng
Hiện trường thi công
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiện trường thi công
Ví dụ (3)
rènhé任何rényuán人员jìnrù进入shīgōng施工xiànchǎng现场,bìxū必须zhèngquè正确pèidài佩戴hǎo好ānquánmào安全帽ānquándài安全带děng等láobǎo劳保fánghù防护yòngpǐn用品。
Bất kỳ ai khi bước vào hiện trường thi công bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm và đeo các trang thiết bị bảo hộ lao động đúng quy cách.
Anyone entering the construction site must properly wear personal protective equipment such as hard hats and safety harnesses.
shīgōng施工xiànchǎng现场yīngdāng应当zuòhǎo做好wénmíng文明shīgōng施工guǎnlǐ管理,cáiliào材料fēnlèi分类duīfàng堆放zhěngqí整齐bìng并shèzhì设置hǎo好ānquán安全jǐngshì警示biāozhìpái标志牌。
Tại hiện trường thi công cần thực hiện tốt quản lý thi công văn minh, vật liệu phân loại xếp gọn gàng và lắp đầy đủ biển cảnh báo an toàn.
Good civilized construction management should be maintained at the construction site, with materials sorted and stacked neatly and safety warning signs properly set up.
xiàngmù项目jīnglǐ经理měitiān每天dōu都xūyào需要xúnshì巡视shīgōng施工xiànchǎng现场,xiétiáo协调jiějué解决gègōngzhǒng各工种shīgōng施工pèngzhuàng碰撞jí及jìndù进度pèihé配合wèntí问题。
Giám đốc dự án mỗi ngày đều cần đi tuần tra hiện trường thi công, điều phối giải quyết vướng mắc thi công giữa các đội thợ và phối hợp tiến độ.
The project manager needs to inspect the construction site every day to coordinate and resolve construction clashes and schedule coordination issues among different trades.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây