ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
南北通透
nánběi tōngtòu
Thông gió nam bắc / Nhà thông thoáng
Hán việt: nam bắc thông thấu
—

Gợi nhớ

Từ "南北通透" (nánběi tōngtòu) mang nghĩa "Thông gió nam bắc / Nhà thông thoáng", kết hợp bởi 南 (nán - nam): "phương nam" + 北 (běi - bắc): "phía bắc" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透).

Thành phần cấu tạo

南北通透
nánběi tōngtòu
Thông gió nam bắc / Nhà thông thoáng
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thông gió nam bắc / Nhà thông thoáng
Ví dụ (3)
nánběi南北tōngtòu通透de的hùxíng户型tōngfēng通风jíjiā极佳,xiàtiān夏天bù不xūyào需要jīngcháng经常kāiqǐ开启kōngtiáo空调。
Căn hộ thông thoáng nam bắc có đối lưu gió cực tốt, mùa hè không cần phải thường xuyên bật máy điều hòa.
A north-south dual-aspect apartment layout has excellent cross-ventilation, so there is no need to turn on the air conditioner frequently in summer.
mǎifáng买房shí时,dàjiā大家pǔbiàn普遍gèng更piānhǎo偏好nánběi南北tōngtòu通透qiě且cǎiguāng采光liánghǎo良好de的zhùzhái住宅hùxíng户型。
Khi mua nhà, mọi người nhìn chung thiên về ưa chuộng các căn hộ chung cư thông thoáng đối lưu nam bắc và đón sáng tốt.
When buying a home, people generally prefer residential layouts with north-south cross-ventilation and good natural lighting.
kètīng客厅hé和cāntīng餐厅yì一nán南yì一běi北duìlì对立fēnbù分布,nénggòu能够xíngchéng形成zhēnzhèng真正yìyì意义shàng上de的nánběi南北tōngtòu通透tōngfēng通风miàn面。
Phòng khách và phòng ăn bố trí đối lập nhau một nam một bắc, có thể tạo thành thiết kế thông thoáng đối lưu nam bắc đúng nghĩa.
With the living room and dining room positioned opposite each other from south to north, a true north-south cross-ventilation path is formed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây