网点柜员
—
Gợi nhớ
Từ "网点柜员" (wǎngdiǎn guìyuán) mang nghĩa "Giao dịch viên tại chi nhánh", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 柜 (guì - quỹ): "tủ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).
Thành phần cấu tạo
网点柜员
Giao dịch viên tại chi nhánh
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giao dịch viên tại chi nhánh
Ví dụ (3)
优秀的网点柜员需要具备快速点钞和熟练的业务系统操作技能。
Giao dịch viên chi nhánh xuất sắc cần sở hữu kỹ năng đếm tiền nhanh và thao tác thành thạo hệ thống nghiệp vụ.
An excellent branch teller needs to possess fast cash-counting skills and proficiency in operating banking systems.
随着智能设备的引入,网点柜员的日常工作重心正转向服务引导。
Cùng với việc đưa các thiết bị thông minh vào sử dụng, trọng tâm công việc hàng ngày của giao dịch viên chi nhánh đang chuyển dần sang định hướng và chăm sóc khách hàng.
With the introduction of smart devices, the daily work focus of branch tellers is shifting toward customer service and guidance.
客户对该网点柜员亲切耐心的服务态度给予了高度评价。
Khách hàng dành đánh giá rất cao đối với thái độ phục vụ ân cần và kiên nhẫn của giao dịch viên chi nhánh này.
The customer spoke highly of the branch teller's warm and patient service attitude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây