ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通关关税
tōngguān guānshuì
Thuế hải quan thông quan
Hán việt: thông quan quan thuế
—

Gợi nhớ

Từ "通关关税" (tōngguān guānshuì) mang nghĩa "Thuế hải quan thông quan", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 关 (guān - quan): "tắt" + 关 (guān - quan): "tắt" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

通关关税
tōngguān guānshuì
Thuế hải quan thông quan
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế hải quan thông quan
Ví dụ (3)
huòzhǔ货主bìxū必须zài在huòwù货物dǐ抵gǎng港hòu后jíshí及时jiǎonà缴纳tōngguān通关guānshuì关税yǐfáng以防yúqī逾期zhì滞gǎng港fèi费。
Chủ hàng phải nộp thuế hải quan thông quan kịp thời sau khi hàng cập cảng để tránh phí lưu kho bãi quá hạn.
The cargo owner must pay customs clearance duties promptly after the goods arrive at the port to avoid overdue demurrage charges.
kuàjìng跨境diànshāng电商shāngpǐn商品de的tōngguān通关guānshuì关税yǐ已zài在mǎijiā买家xiàdān下单zhīfù支付shí时zìdòng自动dàikòu代扣。
Thuế quan thông quan của các mặt hàng thương mại điện tử xuyên biên giới đã được tự động khấu trừ khi người mua đặt hàng và thanh toán.
Customs clearance duties for cross-border e-commerce goods are automatically withheld when the buyer places and pays for the order.
jiàngdī降低jìnkǒu进口tōngguān通关guānshuì关税yǒulìyú有利于huóyuè活跃guónèi国内de的kuàjìng跨境xiāofèi消费shìchǎng市场。
Giảm thuế quan thông quan nhập khẩu giúp kích hoạt sôi động thị trường tiêu dùng xuyên biên giới trong nước.
Lowering import customs duties helps vitalize the domestic cross-border consumer market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây