Gợi nhớ
Từ "个税起征点" (gèshuì qǐzhēngdiǎn) mang nghĩa "Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).