ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个税起征点
gèshuì qǐzhēngdiǎn
Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân
Hán việt: cá thuế khởi chinh điểm
—

Gợi nhớ

Từ "个税起征点" (gèshuì qǐzhēngdiǎn) mang nghĩa "Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

个税起征点
gèshuì qǐzhēngdiǎn
Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngưỡng bắt đầu chịu thuế thu nhập cá nhân
Ví dụ (3)
tiáozhěng调整gèshuì个税qǐzhēngdiǎn起征点shì是guójiā国家shíshī实施jiǎnshuì减税rànglì让利、tiáojié调节shōurù收入fēnpèi分配de的zhòngyào重要jǔcuò举措。
Điều chỉnh ngưỡng chịu thuế TNCN là biện pháp quan trọng của quốc gia nhằm thực hiện giảm thuế hỗ trợ người dân và điều tiết phân phối thu nhập.
Adjusting the personal income tax threshold is an important measure by the state to cut taxes and regulate income distribution.
suízhe随着shēnghuó生活shuǐpíng水平de的tígāo提高,shèhuì社会gèjiè各界pǔbiàn普遍hūyù呼吁jìnyíbù进一步tígāo提高gèshuì个税qǐzhēngdiǎn起征点。
Cùng với sự nâng cao của mức sống, các giới trong xã hội đều phổ biến kêu gọi nâng cao hơn nữa ngưỡng chịu thuế TNCN.
As living standards rise, people from all walks of life are widely calling for a further increase in the personal income tax threshold.
jìsuàn计算yīngnàshuì'é应纳税额shí时,xūyào需要cóng从zǒngshōurù总收入zhōng中kòuchú扣除gèshuì个税qǐzhēngdiǎn起征点jīn'é金额。
Khi tính số thuế phải nộp, cần khấu trừ số tiền ngưỡng chịu thuế TNCN ra khỏi tổng thu nhập.
When calculating taxable income, the personal income tax threshold amount needs to be deducted from total income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây