ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境外消费
jìngwài xiāofèi
Chi tiêu nước ngoài / Giao dịch quốc tế
Hán việt: cảnh ngoại tiêu phí
—

Gợi nhớ

Từ "境外消费" (jìngwài xiāofèi) mang nghĩa "Chi tiêu nước ngoài / Giao dịch quốc tế", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

境外消费
jìngwài xiāofèi
Chi tiêu nước ngoài / Giao dịch quốc tế
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi tiêu nước ngoài / Giao dịch quốc tế
Ví dụ (3)
jìngwài境外xiāofèi消费zài在huíguó回国hòu后kěyǐ可以shēnqǐng申请yòng用rénmínbì人民币jìnxíng进行zhàngdān账单jiéhuì结汇huánkuǎn还款。
Chi tiêu ở nước ngoài sau khi về nước có thể nộp đơn dùng Nhân dân tệ để mua ngoại tệ thanh toán hóa đơn.
After returning from abroad, you can apply to settle and repay your overseas spending bill in RMB.
wèi为bǎozhàng保障ānquán安全,chíkǎrén持卡人kěyǐ可以zài在appAppzhōng中línshí临时guānbì关闭xìnyòngkǎ信用卡de的jìngwài境外xiāofèi消费tōngdào通道。
Để đảm bảo an toàn, chủ thẻ có thể tắt tạm thời kênh giao dịch quốc tế của thẻ tín dụng ngay trên ứng dụng.
To ensure security, cardholders can temporarily disable the overseas spending channel of their credit card in the app.
xǔduō许多shuāng双bì币kǎ卡duì对chíkǎrén持卡人de的jìngwài境外xiāofèi消费tígōng提供le了miǎnshōu免收wàihuì外汇duìhuàn兑换shǒuxùfèi手续费de的yōuhuì优惠。
Nhiều dòng thẻ song tệ miễn phí chuyển đổi ngoại tệ đối với các giao dịch chi tiêu ngoài nước của chủ thẻ.
Many dual-currency cards offer cardholders a waiver on foreign currency conversion fees for overseas spending.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây