ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理财规划
lǐcái guīhuà
Hoạch định tài chính
Hán việt: lý tài quy hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "理财规划" (lǐcái guīhuà) mang nghĩa "Hoạch định tài chính", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

理财规划
lǐcái guīhuà
Hoạch định tài chính
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Hoạch định tài chính
Ví dụ (3)
zhìdìng制定hélǐ合理de的lǐcái理财guīhuà规划yǒuzhùyú有助于jiātíng家庭shíxiàn实现zīchǎn资产de的wěnbù稳步zēngzhí增值。
Lập kế hoạch hoạch định tài chính hợp lý giúp gia đình thực hiện gia tăng tài sản một cách vững chắc.
Formulating a sound financial plan helps families achieve steady asset growth.
lǐcái理财jīnglǐ经理jiànyì建议niánqīngrén年轻人jǐnzǎo尽早kāishǐ开始jìnxíng进行gè个rén人chángqī长期lǐcái理财guīhuà规划。
Giám đốc quản lý tài chính khuyên người trẻ nên bắt đầu thực hiện hoạch định tài chính cá nhân dài hạn càng sớm càng tốt.
Financial managers advise young people to start long-term personal financial planning as early as possible.
lǐcái理财guīhuà规划bāokuò包括fēngxiǎn风险pínggū评估、bǎoxiǎn保险pèizhì配置yǐjí以及yǎnglǎo养老jījīn基金chóubèi筹备děng等。
Hoạch định tài chính bao gồm đánh giá rủi ro, phân bổ bảo hiểm cũng như chuẩn bị quỹ hưu trí, v.v.
Financial planning includes risk assessment, insurance allocation, retirement fund preparation, and more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây