理财规划
—
Gợi nhớ
Từ "理财规划" (lǐcái guīhuà) mang nghĩa "Hoạch định tài chính", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).
Thành phần cấu tạo
理财规划
Hoạch định tài chính
Phân tích từ 理财规划
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Hoạch định tài chính
Ví dụ (3)
制定合理的理财规划有助于家庭实现资产的稳步增值。
Lập kế hoạch hoạch định tài chính hợp lý giúp gia đình thực hiện gia tăng tài sản một cách vững chắc.
Formulating a sound financial plan helps families achieve steady asset growth.
理财经理建议年轻人尽早开始进行个人长期理财规划。
Giám đốc quản lý tài chính khuyên người trẻ nên bắt đầu thực hiện hoạch định tài chính cá nhân dài hạn càng sớm càng tốt.
Financial managers advise young people to start long-term personal financial planning as early as possible.
理财规划包括风险评估、保险配置以及养老基金筹备等。
Hoạch định tài chính bao gồm đánh giá rủi ro, phân bổ bảo hiểm cũng như chuẩn bị quỹ hưu trí, v.v.
Financial planning includes risk assessment, insurance allocation, retirement fund preparation, and more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây