外汇牌价
—
Gợi nhớ
Từ "外汇牌价" (wàihuì páijià) mang nghĩa "Bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).
Thành phần cấu tạo
外汇牌价
Bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết
Phân tích từ 外汇牌价
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết
Ví dụ (3)
您可以关注银行大堂电子显示屏上的实时外汇牌价。
Bạn có thể theo dõi bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết thời gian thực hiển thị trên màn hình điện tử tại sảnh ngân hàng.
You can check the real-time foreign exchange rates on the electronic display screen in the bank lobby.
外汇牌价会随着国际金融市场的波动进行实时更新。
Bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết được cập nhật liên tục theo thời gian thực cùng với sự biến động của thị trường tài chính quốc tế.
Foreign exchange rates are updated in real time as international financial markets fluctuate.
在办理结汇前,建议对比几家银行的外汇牌价以选择最优利率。
Trước khi quy đổi ngoại tệ, bạn nên so sánh bảng tỷ giá niêm yết của một vài ngân hàng để chọn được tỷ giá tốt nhất.
Before settling foreign exchange, it is advisable to compare the exchange rates quoted by several banks to get the best rate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây