ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透支限额
tòuzhī xiàné
Hạn mức thấu chi
Hán việt: thấu chi hạn ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "透支限额" (tòuzhī xiàné) mang nghĩa "Hạn mức thấu chi", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

透支限额
tòuzhī xiàné
Hạn mức thấu chi
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức thấu chi
Ví dụ (3)
tā他de的huóqī活期cúnkuǎn存款zhànghù账户kāitōng开通le了tòuzhī透支gōngnéng功能,zuì最gāo高tòuzhī透支xiàn'é限额shì是yíwàn一万yuán元。
Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của anh ấy đã được kích hoạt tính năng thấu chi, hạn mức thấu chi tối đa là 10,000 NDT.
His checking account has the overdraft feature enabled, with a maximum overdraft limit of 10,000 yuan.
jiāoyì交易jīn'é金额chāochū超出le了nǐ你de的tòuzhī透支xiàn'é限额,xìtǒng系统jùjué拒绝le了fùkuǎn付款qǐngqiú请求。
Số tiền giao dịch vượt quá hạn mức thấu chi của bạn, hệ thống đã từ chối yêu cầu thanh toán.
The transaction amount exceeded your overdraft limit, so the system declined the payment request.
yínháng银行yèwù业务zhǔguǎn主管yǒuquán有权gēnjù根据kèhù客户zīchǎn资产zhuàngkuàng状况tiáozhěng调整qí其tòuzhī透支xiàn'é限额。
Giám đốc bộ phận nghiệp vụ ngân hàng có quyền điều chỉnh hạn mức thấu chi của khách hàng dựa trên tình hình tài sản của họ.
The bank operations supervisor has the authority to adjust a customer's overdraft limit based on their asset status.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây