ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可支配收入
kě zhīpèi shōurù
Thu nhập khả dụng
Hán việt: khả chi phối thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "可支配收入" (kě zhīpèi shōurù) mang nghĩa "Thu nhập khả dụng", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

可支配收入
kě zhīpèi shōurù
Thu nhập khả dụng
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu nhập khả dụng
Ví dụ (3)
jiǎnshuì减税zhèngcè政策de的shíshī实施yǒuxiào有效tígāo提高le了jūmín居民de的gè个rén人kě可zhīpèi支配shōurù收入。
Việc thực thi chính sách giảm thuế đã nâng cao hiệu quả thu nhập khả dụng cá nhân của người dân.
The implementation of tax cut policies has effectively increased residents' personal disposable income.
kě可zhīpèi支配shōurù收入de的duōshao多少juédìng决定le了jiātíng家庭de的biānjì边际xiāofèi消费qīngxiàng倾向。
Mức thu nhập khả dụng quyết định khuynh hướng tiêu dùng cận biên của các gia đình.
The amount of disposable income determines a household's marginal propensity to consume.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀kěnéng可能dǎozhì导致shíjì实际kě可zhīpèi支配shōurù收入suōshuǐ缩水。
Lạm phát có thể làm suy giảm thu nhập khả dụng thực tế của người dân.
Inflation can cause real disposable income to shrink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây