ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对公业务
duìgōng yèwù
Nghiệp vụ doanh nghiệp
Hán việt: đối công nghiệp vụ
—

Gợi nhớ

Từ "对公业务" (duìgōng yèwù) mang nghĩa "Nghiệp vụ doanh nghiệp", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

对公业务
duìgōng yèwù
Nghiệp vụ doanh nghiệp
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ doanh nghiệp
Ví dụ (3)
wǒmen我们fēnháng分行jīnnián今年zhòngdiǎn重点tuòzhǎn拓展zhōngxiǎoqǐyè中小企业de的duìgōng对公yèwù业务。
Chi nhánh chúng tôi năm nay trọng tâm phát triển nghiệp vụ doanh nghiệp của các công ty vừa và nhỏ.
Our branch is focusing on expanding corporate banking services for small and medium-sized enterprises this year.
bànlǐ办理duìgōng对公yèwù业务tōngcháng通常xūyào需要xiédài携带gōngsī公司gōngzhāng公章hé和fǎrén法人shòuquánshū授权书。
Làm các thủ tục nghiệp vụ doanh nghiệp thường cần mang theo con dấu tròn của công ty và giấy ủy quyền của người đại diện pháp luật.
Handling corporate banking transactions usually requires bringing the company seal and a letter of authorization from the legal representative.
duìgōng对公yèwù业务guìtái柜台de的yíngyè营业shíjiān时间tōngcháng通常yǔ与duì对sī私guìtái柜台yǒusuǒbùtóng有所不同。
Giờ làm việc của quầy giao dịch nghiệp vụ doanh nghiệp thường có điểm khác biệt so với quầy khách hàng cá nhân.
The operating hours for corporate banking counters are usually different from those of personal banking counters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây