Gợi nhớ
Từ "现代化养鸡场" (xiàndàihuà yǎngjīchǎng) mang nghĩa "Trang trại chăn nuôi gà hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 鸡 (jī - kê): "con gà" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).