ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现代化养鸡场
xiàndàihuà yǎngjīchǎng
Trang trại chăn nuôi gà hiện đại
Hán việt: hiện đại hóa dưỡng kê trường
—

Gợi nhớ

Từ "现代化养鸡场" (xiàndàihuà yǎngjīchǎng) mang nghĩa "Trang trại chăn nuôi gà hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 鸡 (jī - kê): "con gà" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

现代化养鸡场
xiàndàihuà yǎngjīchǎng
Trang trại chăn nuôi gà hiện đại
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang trại chăn nuôi gà hiện đại
Ví dụ (3)
zhè这jiā家xiàndàihuà现代化yǎngjīchǎng养鸡场shíxiàn实现le了wēndù温度、tōngfēng通风、tóuliào投料hé和jí集dàn蛋de的zìdònghuà自动化guǎnlǐ管理。
Trang trại chăn nuôi gà hiện đại này đã thực hiện quản lý tự động hoàn toàn về nhiệt độ, thông gió, cho ăn và thu gom trứng.
This modern poultry farm has achieved automated management of temperature, ventilation, feeding, and egg collection.
xiàndàihuà现代化yǎngjīchǎng养鸡场zài在fángfàn防范qínliúgǎn禽流感děng等yìqíng疫情fāngmiàn方面tóurù投入le了gāobiāozhǔn高标准de的xǐxiāo洗消shèshī设施。
Trang trại chăn nuôi gà hiện đại đã đầu tư hệ thống sát trùng vệ sinh tiêu chuẩn cao để phòng ngừa dịch bệnh cúm gia cầm.
Modern chicken farms have invested in high-standard washing and decontamination facilities to prevent epidemics such as avian influenza.
cānguān参观xiàndàihuà现代化yǎngjīchǎng养鸡场,néng能zhíguān直观gǎnshòu感受dào到kējì科技duì对chuántǒng传统nóngyè农业shēngchǎn生产móshì模式de的diānfù颠覆。
Đi tham quan trang trại chăn nuôi gà hiện đại giúp cảm nhận trực quan sự thay đổi vượt bậc của khoa học kỹ thuật đối với phương thức sản xuất nông nghiệp truyền thống.
Visiting a modern poultry farm gives a firsthand look at how technology is transforming traditional agricultural production models.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây