ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农业补贴
nóngyè bǔtiē
Trợ cấp nông nghiệp của chính phủ
Hán việt: nông nghiệp bổ thiếp
—

Gợi nhớ

Từ "农业补贴" (nóngyè bǔtiē) mang nghĩa "Trợ cấp nông nghiệp của chính phủ", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

农业补贴
nóngyè bǔtiē
Trợ cấp nông nghiệp của chính phủ
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp nông nghiệp của chính phủ
Ví dụ (3)
guójiā国家fāfàng发放nóngyè农业bǔtiē补贴,zhǐzài旨在wěndìng稳定liángshi粮食zhòngzhí种植miànjī面积bìng并bǎohù保护nóngmín农民lìyì利益。
Nhà nước cấp phát các khoản trợ cấp nông nghiệp nhằm mục đích ổn định diện tích trồng lương thực và bảo vệ lợi ích của nông dân.
The state distributes agricultural subsidies to stabilize grain planting areas and protect farmers' interests.
nóngmín农民kěyǐ可以tōngguò通过cūnwěihuì村委会shēnqǐng申请gòuzhì购置nóngjī农机zhuānshǔ专属de的nóngyè农业bǔtiē补贴。
Nông dân có thể thông qua ủy ban thôn để làm thủ tục xin cấp trợ cấp nông nghiệp dành riêng cho việc mua sắm máy móc nông nghiệp.
Farmers can apply through the village committee for dedicated agricultural subsidies to purchase farm machinery.
nóngyè农业bǔtiē补贴de的zījīn资金shěnjì审计bìxū必须quèbǎo确保zhuānkuǎnzhuānyòng专款专用,yánlì严厉chéngchǔ惩处tàoxiàn套现xíngwéi行为。
Công tác kiểm toán nguồn vốn trợ cấp nông nghiệp phải đảm bảo tiền nào việc nấy, xử lý nghiêm khắc hành vi rút ruột trục lợi.
Financial audits of agricultural subsidies must ensure funds are used only for their designated purposes and severely punish fraudulent cash-out practices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây