ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保鲜库
bǎoxiānkù
Kho lạnh bảo quản / Kho mát
Hán việt: bảo tiên khố
—

Gợi nhớ

Từ "保鲜库" (bǎoxiānkù) mang nghĩa "Kho lạnh bảo quản / Kho mát", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

保鲜库
bǎoxiānkù
Kho lạnh bảo quản / Kho mát
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho lạnh bảo quản / Kho mát
Ví dụ (5)
měitiān每天qīngchén清晨cǎigòu采购de的shūcài蔬菜dōu都huì会lìkè立刻sòngrù送入bǎoxiān保鲜kùlǐ库里cúnfàng存放yǐfáng以防biànzhì变质。
Các loại rau củ mua về mỗi sáng sớm đều được chuyển ngay vào kho mát để cất giữ tránh bị hỏng.
Vegetables purchased early every morning are immediately sent to the fresh-keeping cold storage to prevent spoilage.
cāngguǎnyuán仓管员měitiān每天dōu都xūyào需要jiǎnchá检查bìng并jìlù记录bǎoxiānkù保鲜库de的wēndù温度hé和shīdù湿度biànhuà变化。
Thủ kho mỗi ngày đều cần kiểm tra và ghi chép lại biến động nhiệt độ và độ ẩm của kho mát.
The warehouse keeper needs to check and record the temperature and humidity changes of the fresh-keeping storage every day.
bǎoxiānkù保鲜库nèi内de的huòwù货物bǎifàng摆放yào要liúyǒu留有tōngdào通道,yǐlìyú以利于lěngfēng冷风xúnhuán循环。
Việc xếp đặt hàng hóa trong kho mát cần chừa lối đi để thuận lợi cho việc tuần hoàn gió lạnh.
Goods stored in the fresh-keeping cold room must leave aisles between them to facilitate cold air circulation.
gāng刚cǎizhāi采摘de的shuǐguǒ水果xūyào需要lìjí立即fàngrù放入bǎoxiānkù保鲜库jìnxíng进行yùlěng预冷chǔlǐ处理。
Trái cây mới thu hoạch cần được đưa ngay vào kho lạnh bảo quản để làm mát sơ bộ.
Freshly picked fruit needs to be placed immediately into a cold storage warehouse for pre-cooling treatment.
bǎoxiānkù保鲜库de的wēnshīdù温湿度kòngzhì控制bìxū必须jīngquè精确,cái才néng能yáncháng延长shūcài蔬菜de的bǎozhìqī保质期。
Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm trong kho lạnh bảo quản rau quả phải chính xác thì mới kéo dài được hạn bảo quản của rau.
Temperature and humidity control in the fresh-keeping warehouse must be precise in order to extend the shelf life of vegetables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây