ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩妆品
cǎizhuāngpǐn
Mỹ phẩm trang điểm
Hán việt: thái trang phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "彩妆品" (cǎizhuāngpǐn) mang nghĩa "Mỹ phẩm trang điểm", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

彩妆品
cǎizhuāngpǐn
Mỹ phẩm trang điểm
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỹ phẩm trang điểm
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店zhuānyíng专营jìnkǒu进口cǎizhuāngpǐn彩妆品,shēnshòu深受niánqīng年轻nǚhái女孩de的xǐ'ài喜爱。
Cửa hàng này chuyên doanh mỹ phẩm trang điểm nhập khẩu, rất được các cô gái trẻ yêu thích.
This shop specializes in imported makeup products and is deeply loved by young women.
xuǎnzé选择gāopǐnzhì高品质de的cǎizhuāngpǐn彩妆品,kěyǐ可以jiǎnshǎo减少huàzhuāng化妆duì对pífū皮肤de的shānghài伤害。
Lựa chọn mỹ phẩm trang điểm chất lượng cao giúp giảm bớt tổn hại của việc trang điểm lên làn da.
Choosing high-quality makeup products can reduce the damage makeup causes to the skin.
huànjì换季shí时,nǚshēng女生men们wǎngwǎng往往huì会gòumǎi购买shìhé适合qiūjì秋季sèdiào色调de的xīnkuǎn新款cǎizhuāngpǐn彩妆品。
Khi giao mùa, các cô gái thường sẽ mua các dòng mỹ phẩm trang điểm mới phù hợp với tone màu mùa thu.
When the seasons change, women often buy new makeup products suited to autumn tones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây