ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弹力素
tánlìsù
Gel giữ nếp tóc uốn
Hán việt: đàn lực tố
—

Gợi nhớ

Từ "弹力素" (tánlìsù) mang nghĩa "Gel giữ nếp tóc uốn", kết hợp bởi 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

弹力素
tánlìsù
Gel giữ nếp tóc uốn
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gel giữ nếp tóc uốn
Ví dụ (3)
tàng烫wán完juǎnfà卷发hòu后,měitiān每天zǎochén早晨mǒ抹yìxiē一些tánlì弹力sù素kěyǐ可以ràng让juǎn卷dù度gèng更chíjiǔ持久dàn弹rùn润。
Sau khi uốn tóc xoăn, thoa một chút gel giữ nếp mỗi sáng giúp lọn xoăn giữ được lâu và có độ đàn hồi tốt hơn.
After getting a perm, applying some curl cream every morning can keep the curls bouncy and longer-lasting.
zhè这kuǎn款tánlì弹力sù素fùhán富含wéitāmìng维他命yíngyǎng营养,zīrùn滋润xiùfà秀发qiě且bú不huì会shǐ使fāsī发丝fāyìng发硬。
Loại gel giữ nếp tóc uốn này giàu vitamin dinh dưỡng, dưỡng ẩm tóc và không làm các sợi tóc bị khô cứng.
This curl cream is rich in vitamin nutrients, moisturizing hair without making the strands stiff.
zài在tóufa头发bàn半gān干zhuàngtài状态xià下túmǒ涂抹tánlì弹力sù素,dǎlǐ打理chūlái出来de的xiàoguǒ效果zuìhǎo最好。
Thoa gel giữ nếp lúc tóc còn ẩm khoảng 50% mang lại hiệu quả tạo kiểu tốt nhất.
Applying curl cream when your hair is half-dry gives the best styling results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây