ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去黑头
qù hēitóu
Tẩy mụn đầu đen
Hán việt: khứ hắc đầu
—

Gợi nhớ

Từ "去黑头" (qù hēitóu) mang nghĩa "Tẩy mụn đầu đen", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

去黑头
qù hēitóu
Tẩy mụn đầu đen
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tẩy mụn đầu đen
Ví dụ (2)
jié洁miàn面yí仪kěyǐ可以bāngzhù帮助shēnrù深入máokǒng毛孔,wēnhé温和qù去hēitóu黑头。
Máy rửa mặt có thể giúp tác động sâu vào lỗ chân lông, tẩy mụn đầu đen một cách nhẹ nhàng.
A facial cleansing device can reach deep into the pores to gently remove blackheads.
xǔduō许多rén人xíguàn习惯shǐyòng使用xiǎo小nièzi镊子lái来qù去hēitóu黑头,dàn但róngyì容易lāshāng拉伤máokǒng毛孔。
Nhiều người có thói quen dùng nhíp nhỏ để gắp mụn đầu đen, nhưng điều này dễ làm giãn rộng lỗ chân lông.
Many people are used to using small tweezers to remove blackheads, which can easily damage the pores.
2
tính từ
Nghĩa:Tẩy mụn đầu đen
Ví dụ (1)
zhè这kuǎn款qù去hēitóu黑头ní泥mó膜zài在wǎng网shàng上de的xiāoliàng销量hé和píngjià评价dōu都fēicháng非常hǎo好。
Loại mặt nạ đất sét tẩy mụn đầu đen này có doanh số bán ra và đánh giá trên mạng rất tốt.
This blackhead-removing clay mask has great sales and reviews online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây