ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚假营销
xūjiǎ yíngxiāo
Tiếp thị gian dối
Hán việt: hư giả doanh tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "虚假营销" (xūjiǎ yíngxiāo) mang nghĩa "Tiếp thị gian dối", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

虚假营销
xūjiǎ yíngxiāo
Tiếp thị gian dối
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếp thị gian dối
Ví dụ (3)
jiānguǎn监管bùmén部门duì对xūjiǎ虚假yíngxiāo营销de的shāngjiā商家chǔyǐ处以le了jù'é巨额fákuǎn罚款。
Cơ quan quản lý đã phạt một khoản tiền khổng lồ đối với thương gia có hành vi tiếp thị gian dối.
Regulatory authorities imposed a huge fine on the merchant for false marketing.
xūjiǎ虚假yíngxiāo营销suīrán虽然néng能dàilái带来duǎnqī短期lìyì利益,dàn但huì会huǐdiào毁掉pǐnpái品牌de的shēngyù声誉。
Tiếp thị gian dối mặc dù có thể mang lại lợi ích ngắn hạn, nhưng sẽ hủy hoại danh tiếng của thương hiệu.
Although false marketing may bring short-term gains, it will ruin a brand's reputation.
xiāofèizhě消费者yīnggāi应该tígāo提高jǐngtì警惕,jùjué拒绝máng盲xìn信gèlèi各类xūjiǎ虚假yíngxiāo营销。
Người tiêu dùng nên nâng cao cảnh giác, từ chối tin tưởng mù quáng vào các loại tiếp thị gian dối.
Consumers should stay vigilant and refuse to blindly believe in various forms of false marketing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây