ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弹幕互动
dànmù hùdòng
Tương tác bình luận trực tiếp
Hán việt: đàn mạc hỗ động
—

Gợi nhớ

Từ "弹幕互动" (dànmù hùdòng) mang nghĩa "Tương tác bình luận trực tiếp", kết hợp bởi 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 幕 (mù - mạc): "Màn" + 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕). • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

弹幕互动
dànmù hùdòng
Tương tác bình luận trực tiếp
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tương tác bình luận trực tiếp
Ví dụ (2)
zhíbōjiān直播间lǐ里pínfán频繁de的dànmù弹幕hùdòng互动yǒuzhùyú有助于lājìn拉近zhǔbō主播yǔ与guānzhòng观众zhījiān之间de的jùlí距离。
Hoạt động tương tác bình luận trực tiếp (danmaku) thường xuyên trong phòng livestream giúp rút ngắn khoảng cách giữa streamer và khán giả.
Frequent live chat interactions in the livestream room help bring the host and viewers closer together.
dànmù弹幕hùdòng互动de的shùjùliàng数据量shì是pínggū评估yì一chǎng场zhíbō直播huódòng活动shòuhuānyíng受欢迎chéngdù程度de的héxīn核心zhǐbiāo指标zhīyī之一。
Lượng dữ liệu tương tác bằng bình luận bay màn hình là một trong những chỉ số cốt lõi để đánh giá mức độ đón nhận của một chương trình phát sóng trực tiếp.
The volume of live comment interactions is one of the core metrics for evaluating the popularity of a livestream event.
2
động từ
Nghĩa:Tương tác bình luận trực tiếp
Ví dụ (1)
zhǔbō主播zài在zhíbō直播shí时xūyào需要búduàn不断tiāoxuǎn挑选chū出yǒu有jiàzhí价值de的wèntí问题lái来yǔ与fěnsī粉丝dànmù弹幕hùdòng互动。
Streamer khi phát trực tiếp cần liên tục chọn lọc ra các câu hỏi có giá trị để tương tác bằng bình luận màn hình với fans.
During a stream, the host needs to continuously pick out valuable questions to interact with fans via live comments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây