ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
智能客服
zhìnéng kèfú
Hỗ trợ khách hàng tự động / Chatbot
Hán việt: trí năng khách phục
—

Gợi nhớ

Từ "智能客服" (zhìnéng kèfú) mang nghĩa "Hỗ trợ khách hàng tự động / Chatbot", kết hợp bởi 智 (zhì - trí): "trí tuệ" + 能 (néng - năng): "có thể" + 客 (kè - khách): "khách" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

智能客服
zhìnéng kèfú
Hỗ trợ khách hàng tự động / Chatbot
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hỗ trợ khách hàng tự động / Chatbot
Ví dụ (3)
zhìnéng智能kèfú客服néng能èrshísì二十四xiǎoshí小时zàixiàn在线,kuàisù快速jiědá解答guānyú关于wùliú物流hé和tuìhuànhuò退换货děng等chángjiàn常见wèntí问题。
Hệ thống hỗ trợ khách hàng tự động (chatbot) có thể trực tuyến suốt 24 giờ, giải đáp nhanh chóng các câu hỏi thường gặp về vận chuyển và đổi trả hàng.
AI customer service stays online 24/7 to quickly answer common questions about shipping, returns, and exchanges.
dāng当zhìnéng智能kèfú客服wúfǎ无法jiějué解决kèhù客户de的fùzá复杂sùqiú诉求shí时,xìtǒng系统huì会zìdòng自动zhuǎnjiē转接réngōng人工zuòxí坐席。
Khi chatbot thông minh không thể giải quyết yêu cầu phức tạp của khách, hệ thống sẽ tự động chuyển sang tổng đài viên là người thật.
When the AI customer service cannot resolve a customer's complex request, the system automatically transfers them to a human agent.
yǐnrù引入zhìnéng智能kèfú客服xìtǒng系统hòu后,gōngsī公司de的rénlì人力yùnyíng运营chéngběn成本dédào得到le了dàfúdù大幅度de的xuējiǎn削减。
Sau khi đưa vào hệ thống chăm sóc khách hàng thông minh AI, chi phí nhân sự vận hành của công ty đã được cắt giảm một cách đáng kể.
After introducing the AI customer service system, the company's labor and operational costs were significantly reduced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây