ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
友情链接
yǒuqíng liànjiē
Liên kết trao đổi / Backlink
Hán việt: hữu tình liên tiếp
—

Gợi nhớ

Từ "友情链接" (yǒuqíng liànjiē) mang nghĩa "Liên kết trao đổi / Backlink", kết hợp bởi 友 (yǒu - hữu): "bạn bè" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 链 (liàn - liên): "chuỗi" + 接 (jiē - tiếp): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).

Thành phần cấu tạo

友情链接
yǒuqíng liànjiē
Liên kết trao đổi / Backlink
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liên kết trao đổi / Backlink
Ví dụ (3)
yǒuqíng友情liànjiē链接shì是liǎng两gè个wǎngzhàn网站zhījiān之间hùxiāng互相fàngzhì放置duìfāng对方chāoliànjiē超链接de的yì一zhǒng种hézuò合作fāngshì方式。
Trao đổi liên kết (friendly links) là hình thức hợp tác đặt siêu liên kết của đối phương lẫn nhau giữa hai trang web.
Reciprocal linking is a form of partnership in which two websites place hyperlinks to each other.
zài在wǎngzhàn网站dǐbù底部tiānjiā添加yìxiē一些gāozhìliàng高质量hángyè行业wǎngzhàn网站de的yǒuqíng友情liànjiē链接yǒuzhùyú有助于tígāo提高běnzhàn本站quánzhòng权重。
Thêm các liên kết trao đổi của một số trang web cùng ngành chất lượng cao ở dưới cùng website sẽ có ích cho việc tăng điểm uy tín của trang mình.
Adding reciprocal links to high-quality industry websites at the bottom of your site helps increase its authority.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查yǒuqíng友情liànjiē链接,fángzhǐ防止duìfāng对方zhàndiǎn站点guānbì关闭dǎozhì导致běnzhàn本站chǎnshēng产生sǐliàn死链。
Chúng ta cần định kỳ kiểm tra các liên kết hữu nghị nhằm tránh tình trạng trang web đối phương đóng cửa khiến trang chúng ta phát sinh liên kết hỏng.
We need to check our reciprocal links regularly to prevent broken links on our site caused by partner sites shutting down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây