友情链接
—
Gợi nhớ
Từ "友情链接" (yǒuqíng liànjiē) mang nghĩa "Liên kết trao đổi / Backlink", kết hợp bởi 友 (yǒu - hữu): "bạn bè" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 链 (liàn - liên): "chuỗi" + 接 (jiē - tiếp): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).
Thành phần cấu tạo
友情链接
Liên kết trao đổi / Backlink
Phân tích từ 友情链接
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Liên kết trao đổi / Backlink
Ví dụ (3)
友情链接是两个网站之间互相放置对方超链接的一种合作方式。
Trao đổi liên kết (friendly links) là hình thức hợp tác đặt siêu liên kết của đối phương lẫn nhau giữa hai trang web.
Reciprocal linking is a form of partnership in which two websites place hyperlinks to each other.
在网站底部添加一些高质量行业网站的友情链接有助于提高本站权重。
Thêm các liên kết trao đổi của một số trang web cùng ngành chất lượng cao ở dưới cùng website sẽ có ích cho việc tăng điểm uy tín của trang mình.
Adding reciprocal links to high-quality industry websites at the bottom of your site helps increase its authority.
我们需要定期检查友情链接,防止对方站点关闭导致本站产生死链。
Chúng ta cần định kỳ kiểm tra các liên kết hữu nghị nhằm tránh tình trạng trang web đối phương đóng cửa khiến trang chúng ta phát sinh liên kết hỏng.
We need to check our reciprocal links regularly to prevent broken links on our site caused by partner sites shutting down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây