ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财产保全
cáichǎn bǎoquán
Biện pháp bảo toàn tài sản
Hán việt: tài sản bảo toàn
—

Gợi nhớ

Từ "财产保全" (cáichǎn bǎoquán) mang nghĩa "Biện pháp bảo toàn tài sản", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

财产保全
cáichǎn bǎoquán
Biện pháp bảo toàn tài sản
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp bảo toàn tài sản
Ví dụ (2)
yuángào原告xiàng向fǎyuàn法院shēnqǐng申请sùqián诉前cáichǎn财产bǎoquán保全,chénggōng成功dòngjié冻结le了bèigào被告de的yínháng银行zhànghù账户。
Nguyên đơn nộp đơn yêu cầu bảo toàn tài sản trước khi khởi kiện lên tòa án, thành công phong tỏa tài khoản ngân hàng của bị đơn.
The plaintiff applied to the court for pre-litigation property preservation and successfully froze the defendant's bank account.
shēnqǐng申请cáichǎn财产bǎoquán保全bìxū必须tígōng提供děngzhí等值de的dānbǎo担保,fǒuzé否则fǎyuàn法院jiāng将bóhuí驳回shēnqǐng申请。
Yêu cầu bảo toàn tài sản bắt buộc phải cung cấp bảo đảm tương đương giá trị, nếu không tòa án sẽ bác bỏ yêu cầu.
An application for property preservation must be accompanied by collateral of equivalent value; otherwise, the court will reject the application.
2
động từ
Nghĩa:Biện pháp bảo toàn tài sản
Ví dụ (1)
fǎyuàn法院yīfǎ依法duì对shè'àn涉案fángwū房屋jìnxíng进行le了dēngjì登记bìng并cáichǎn财产bǎoquán保全。
Tòa án đã đăng ký và bảo toàn tài sản đối với ngôi nhà liên quan đến vụ án theo quy định của pháp luật.
The court registered the property involved in the case and placed it under property preservation in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây