财产保全
—
Gợi nhớ
Từ "财产保全" (cáichǎn bǎoquán) mang nghĩa "Biện pháp bảo toàn tài sản", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp bảo toàn tài sản
Ví dụ (2)
原告向法院申请诉前财产保全,成功冻结了被告的银行账户。
Nguyên đơn nộp đơn yêu cầu bảo toàn tài sản trước khi khởi kiện lên tòa án, thành công phong tỏa tài khoản ngân hàng của bị đơn.
The plaintiff applied to the court for pre-litigation property preservation and successfully froze the defendant's bank account.
申请财产保全必须提供等值的担保,否则法院将驳回申请。
Yêu cầu bảo toàn tài sản bắt buộc phải cung cấp bảo đảm tương đương giá trị, nếu không tòa án sẽ bác bỏ yêu cầu.
An application for property preservation must be accompanied by collateral of equivalent value; otherwise, the court will reject the application.
2
động từ
Nghĩa:Biện pháp bảo toàn tài sản
Ví dụ (1)
法院依法对涉案房屋进行了登记并财产保全。
Tòa án đã đăng ký và bảo toàn tài sản đối với ngôi nhà liên quan đến vụ án theo quy định của pháp luật.
The court registered the property involved in the case and placed it under property preservation in accordance with the law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây