ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破产申请
pòchǎn shēnqǐng
Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản
Hán việt: phá sản thân thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "破产申请" (pòchǎn shēnqǐng) mang nghĩa "Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

破产申请
pòchǎn shēnqǐng
Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản
Ví dụ (2)
zhàiquánrén债权人xiàng向rénmínfǎyuàn人民法院dìjiāo递交le了zhēnduì针对gāi该fángdìchǎn房地产gōngsī公司de的pòchǎn破产shēnqǐng申请。
Chủ nợ đã nộp đơn yêu cầu tuyên bố phá sản đối với công ty bất động sản đó lên tòa án nhân dân.
The creditors submitted a bankruptcy petition against the real estate company to the People's Court.
fǎyuàn法院zhèngzài正在duì对zhàiwùrén债务人zhǔdòng主动tíjiāo提交de的pòchǎn破产shēnqǐng申请jìnxíng进行sīfǎ司法shěnchá审查。
Tòa án đang tiến hành xem xét tư pháp đối với đơn xin phá sản do con nợ tự nguyện nộp.
The court is conducting a judicial review of the bankruptcy petition voluntarily submitted by the debtor.
2
động từ
Nghĩa:Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản
Ví dụ (1)
yóuyú由于zījīn资金liàn链chèdǐ彻底duànliè断裂,gāi该kējì科技qǐyè企业bù不de得bú不xiàng向fǎyuàn法院shēnqǐng申请pòchǎn破产。
Do chuỗi dòng tiền bị gãy hoàn toàn, doanh nghiệp công nghệ đó buộc phải xin phá sản ra tòa.
Due to a complete breakdown of its capital chain, the tech company had no choice but to file for bankruptcy with the court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây