撤诉申请
—
Gợi nhớ
Từ "撤诉申请" (chèsù shēnqǐng) mang nghĩa "Yêu cầu rút đơn kiện", kết hợp bởi 撤 (chè - triệt): "rút lui" + 诉 (sù - tố): "Kiện" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撤: Dùng bàn tay (扌) dứt khoát thu dọn đồ đạc đã nuôi dưỡng (育) và gõ lệnh hành quân (攵), thực hiện việc rút lui, tháo dỡ hoặc thu hồi (撤). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).
Thành phần cấu tạo
撤诉申请
Yêu cầu rút đơn kiện
撤
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
诉
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
申
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Yêu cầu rút đơn kiện
Ví dụ (2)
原告在被告履行债务后,向人民法院提交了撤诉申请。
Nguyên đơn sau khi bị đơn thực hiện nghĩa vụ đã nộp đơn xin rút đơn kiện lên tòa án nhân dân.
After the defendant fulfilled the debt obligation, the plaintiff submitted an application to withdraw the lawsuit to the People's Court.
法院经过审查,裁定准许原告提出的撤诉申请。
Tòa án qua xem xét đã ra phán quyết cho phép đơn xin rút đơn kiện do nguyên đơn đưa ra.
Following a review, the court ruled to grant the plaintiff's application to withdraw the lawsuit.
2
động từ
Nghĩa:Yêu cầu rút đơn kiện
Ví dụ (1)
双方达成庭外和解后,原告决定向法官申请撤诉。
Sau khi hai bên đạt được hòa giải ngoài tòa án, nguyên đơn quyết định xin rút đơn kiện với thẩm phán.
After both parties reached an out-of-court settlement, the plaintiff decided to apply to the judge to withdraw the lawsuit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây