ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没收财产
mòshōu cáichǎn
Tịch thu tài sản
Hán việt: một thu tài sản
—

Gợi nhớ

Từ "没收财产" (mòshōu cáichǎn) nghĩa là "Tịch thu tài sản", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 收 (shōu): nhận + 财 (cái): Tài sản + 产 (chǎn): sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

没收财产
mòshōu cáichǎn
Tịch thu tài sản
氵
殳
丩
攵
贝
才

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tịch thu tài sản
Ví dụ (2)
duì对tānwū贪污jù'é巨额gōngkuǎn公款de的guānyuán官员,fǎyuàn法院pànjué判决méi没shōu收cáichǎn财产。
Đối với quan chức tham ô số tiền công quỹ khổng lồ, tòa án phán quyết tịch thu tài sản.
For the official who embezzled a huge amount of public funds, the court ruled to confiscate his property.
méi没shōu收cáichǎn财产shí时,bù不de得méi没shōu收shǔyú属于fànzuì犯罪fēnzǐ分子jiāshǔ家属suǒyǒu所有de的cáichǎn财产。
Khi tịch thu tài sản, không được tịch thu tài sản thuộc sở hữu của người nhà kẻ phạm tội.
When confiscating property, property belonging to the family members of the criminal may not be confiscated.
2
danh từ
Nghĩa:Tịch thu tài sản
Ví dụ (1)
mòshōu没收cáichǎn财产de的zhíxíng执行yóu由rénmínfǎyuàn人民法院de的sīfǎ司法jǐngchá警察xiézhù协助jìnxíng进行。
Việc thực thi tịch thu tài sản do cảnh sát tư pháp của tòa án nhân dân hỗ trợ tiến hành.
The execution of property confiscation is carried out with the assistance of the judicial police of the People's Court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây