没收财产
—
Gợi nhớ
Từ "没收财产" (mòshōu cáichǎn) nghĩa là "Tịch thu tài sản", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 收 (shōu): nhận + 财 (cái): Tài sản + 产 (chǎn): sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
没收财产
Tịch thu tài sản
氵
殳
丩
攵
贝
才
Phân tích từ 没收财产
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Tịch thu tài sản
Ví dụ (2)
对贪污巨额公款的官员,法院判决没收财产。
Đối với quan chức tham ô số tiền công quỹ khổng lồ, tòa án phán quyết tịch thu tài sản.
For the official who embezzled a huge amount of public funds, the court ruled to confiscate his property.
没收财产时,不得没收属于犯罪分子家属所有的财产。
Khi tịch thu tài sản, không được tịch thu tài sản thuộc sở hữu của người nhà kẻ phạm tội.
When confiscating property, property belonging to the family members of the criminal may not be confiscated.
2
danh từ
Nghĩa:Tịch thu tài sản
Ví dụ (1)
没收财产的执行由人民法院的司法警察协助进行。
Việc thực thi tịch thu tài sản do cảnh sát tư pháp của tòa án nhân dân hỗ trợ tiến hành.
The execution of property confiscation is carried out with the assistance of the judicial police of the People's Court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây