ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破产清算
pòchǎn qīngsuàn
Phá sản thanh lý tài sản
Hán việt: phá sản thanh toán
—

Gợi nhớ

Từ "破产清算" (pòchǎn qīngsuàn) mang nghĩa "Phá sản thanh lý tài sản", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

破产清算
pòchǎn qīngsuàn
Phá sản thanh lý tài sản
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phá sản thanh lý tài sản
Ví dụ (5)
fǎyuàn法院yǐ已zhèngshì正式shòulǐ受理gāi该gōngsī公司de的pòchǎn破产qīngsuàn清算shēnqǐng申请。
Tòa án đã chính thức thụ lý đơn yêu cầu phá sản thanh lý tài sản của công ty này.
The court has formally accepted the company's application for bankruptcy liquidation.
pòchǎn破产qīngsuàn清算suǒde所得zījīn资金jiāng将yīfǎ依法àn按shùnxù顺序chánghuán偿还zhàiquánrén债权人。
Số tiền thu được từ phá sản thanh lý tài sản sẽ được dùng để trả nợ cho các chủ nợ theo thứ tự quy định của pháp luật.
Proceeds from the bankruptcy liquidation will be used to repay creditors in order according to the law.
qīngsuàn清算xiǎozǔ小组zhèngzài正在pínggū评估pòchǎn破产qīngsuàn清算qǐyè企业shèngyú剩余zīchǎn资产de的jiàzhí价值。
Ban thanh lý tài sản đang đánh giá trị giá tài sản còn lại của doanh nghiệp bị phá sản thanh lý.
The liquidation team is assessing the value of the remaining assets of the enterprise in bankruptcy liquidation.
fǎyuàn法院yǐ已zhèngshì正式qǐdòng启动le了zhè这jiā家zhònggōngyè重工业qǐyè企业de的pòchǎn破产qīngsuàn清算chéngxù程序。
Tòa án đã chính thức khởi động thủ tục thanh lý phá sản đối với doanh nghiệp công nghiệp nặng này.
The court has officially initiated bankruptcy liquidation proceedings for this heavy-industry enterprise.
zài在pòchǎn破产qīngsuàn清算zhōng中,yuángōng员工gōngzī工资tōngcháng通常xiǎngyǒu享有yōuxiān优先shòu受cháng偿quán权。
Trong quá trình thanh lý phá sản, lương nhân viên thường được hưởng quyền ưu tiên thanh toán.
In bankruptcy liquidation, employee wages usually enjoy priority in repayment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây