交流电压
—
Gợi nhớ
Từ "交流电压" (jiāoliú diānyā) mang nghĩa "Điện áp xoay chiều AC", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 电 (diàn - điện): "điện" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).
Thành phần cấu tạo
交流电压
Điện áp xoay chiều AC
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điện áp xoay chiều AC
Ví dụ (3)
在测量强电配电柜内的交流电压前,必须确保万用表旋至正确的交流档位。
Trước khi đo điện áp xoay chiều AC trong tủ điện động lực, bắt buộc phải bảo đảm đồng hồ vạn năng đã gạt về đúng vị trí thang đo xoay chiều AC.
Before measuring AC voltage inside a high-voltage distribution cabinet, you must ensure the multimeter is turned to the correct AC range.
输入整流器的交流电压有效值为二十四伏,经过桥式整流后能输出约三十伏的直流电压。
Điện áp xoay chiều AC ngõ vào của bộ chỉnh lưu có trị số hiệu dụng là 24 V, sau khi qua chỉnh lưu cầu có thể xuất ra điện một chiều DC khoảng 30 V.
The RMS value of the AC voltage input to the rectifier is 24 volts, which can output about 30 volts of DC voltage after bridge rectification.
由于交流电压波形呈正弦曲线波动,示波器上显示的峰值是有效值的一点四一四倍。
Do dạng sóng của điện áp xoay chiều AC biến thiên hình sin, trị số đỉnh (Vp) hiển thị trên máy hiện sóng bằng căn 2 (khoảng 1.414) lần giá trị hiệu dụng.
Because the AC voltage waveform fluctuates as a sine curve, the peak value displayed on the oscilloscope is 1.414 times the RMS value.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây