ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线路图
xiànlùtú
Sơ đồ mạch
Hán việt: tuyến lộ đồ
—

Gợi nhớ

Từ "线路图" (xiànlùtú) mang nghĩa "Sơ đồ mạch", kết hợp bởi 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 路 (lù - lộ): "đường" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

线路图
xiànlùtú
Sơ đồ mạch
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơ đồ mạch
Ví dụ (3)
zài在páichá排查zhè这tái台gōngyè工业shèbèi设备kòngzhìguì控制柜gùzhàng故障qián前,jìgōng技工xūyào需要zǐxì仔细yándú研读shèbèi设备de的chūchǎng出厂xiànlùtú线路图。
Trước khi tìm lỗi tủ điều khiển của thiết bị công nghiệp này, kỹ thuật viên cần đọc kỹ sơ đồ mạch nguyên lý đi kèm máy.
Before troubleshooting the control cabinet of this industrial equipment, the technician needs to carefully study the factory wiring diagram.
wǒmen我们yòng用zhuānyè专业de的edaEDAruǎnjiàn软件huìzhì绘制hǎo好xiànlùtú线路图,ránhòu然后jiāng将qí其dǎorù导入zhuǎnhuàn转换shēngchéng生成pcbPCBbùxiàn布线bǎntú版图。
Chúng tôi vẽ xong sơ đồ mạch bằng phần mềm thiết kế mạch điện tử chuyên nghiệp, sau đó nạp sơ đồ vào để chuyển đổi tạo bản vẽ đi dây PCB.
We draw the circuit schematic using professional EDA software and then import and convert it to generate the PCB layout.
xiànlùtú线路图shàng上de的diànjiědiànróng电解电容yǐnjiǎo引脚dàiyǒu带有zhèngfùjí正负极biāojì标记,hànjiē焊接zǔzhuāng组装shí时yídìng一定bù不néng能jiē接fǎn反jíxìng极性。
Chân tụ hóa trên sơ đồ mạch có đánh dấu cực tính âm dương, khi hàn lắp ráp tuyệt đối không được đấu ngược cực tính.
The pins of electrolytic capacitors on the schematic are marked with positive and negative polarity, which must never be reversed during soldering and assembly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây