ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值机柜台
zhíjī guìtái
Quầy làm thủ tục bay / Check-in counter
Hán việt: trị cơ quỹ đài
—

Gợi nhớ

Từ "值机柜台" (zhíjī guìtái) mang nghĩa "Quầy làm thủ tục bay / Check-in counter", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 柜 (guì - quỹ): "tủ" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

值机柜台
zhíjī guìtái
Quầy làm thủ tục bay / Check-in counter
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy làm thủ tục bay / Check-in counter
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qǐfēi起飞qián前zhìshǎo至少liǎng两xiǎoshí小时dàodá到达zhíjī值机guìtái柜台bànlǐ办理dēngjīpái登机牌hé和xíngli行李tuōyùn托运shǒuxù手续。
Vui lòng đến quầy check-in sân bay ít nhất 2 tiếng trước giờ khởi hành để làm thủ tục nhận thẻ lên tàu bay và ký gửi hành lý.
Please arrive at the check-in counter at least two hours before departure to get your boarding pass and check your baggage.
shāngwù商务cāng舱hé和cháng常lǚkè旅客huìyuán会员zài在jīchǎng机场xiǎngyǒu享有zhuānshǔ专属de的vipVIPzhíjī值机guìtái柜台,wúxū无需páizhǎngduì排长队。
Hành khách khoang thương gia và hội viên bay thường xuyên được hưởng quầy check-in VIP riêng tại sân bay, không cần xếp hàng dài.
Business class passengers and frequent flyer members enjoy dedicated VIP check-in counters at the airport without having to wait in long lines.
yóuyú由于gāi该hángbān航班jīpiào机票chāo超shòu售,zhíjī值机guìtái柜台de的gōngzuò工作rényuán人员zhèngzài正在xiétiáo协调bùfen部分lǚkè旅客gǎiqiān改签jīpiào机票。
Do chuyến bay này bán quá số lượng ghế (overbook), nhân viên tại quầy check-in đang điều phối sắp xếp đổi chuyến cho một số hành khách.
Because the flight was overbooked, staff at the check-in counter are coordinating with some passengers to rebook their tickets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây