ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经典路线
jīngdiǎn lùxiàn
Lộ trình kinh điển
Hán việt: kinh điển lộ tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "经典路线" (jīngdiǎn lùxiàn) mang nghĩa "Lộ trình kinh điển", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 路 (lù - lộ): "đường" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

经典路线
jīngdiǎn lùxiàn
Lộ trình kinh điển
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lộ trình kinh điển
Ví dụ (3)
rúguǒ如果shì是dìyī第一cì次lái来běijīng北京,jiànyì建议xuǎnzé选择tiān'ānmén天安门、gùgōng故宫hé和chángchéng长城de的jīngdiǎn经典lùxiàn路线。
Nếu lần đầu tiên đến Bắc Kinh, khuyên bạn nên chọn lộ trình kinh điển gồm Thiên An Môn, Cố Cung và Vạn Lý Trường Thành.
If it is your first time visiting Beijing, it is recommended to choose the classic route covering Tiananmen Square, the Forbidden City, and the Great Wall.
zhè这tiáo条jiāngnánshuǐxiāng江南水乡de的jīngdiǎn经典lùxiàn路线měinián每年dōu都huì会xīyǐn吸引chéngqiānshàngwàn成千上万de的wàibīn外宾。
Tuyến đường vùng sông nước Giang Nam kinh điển này thu hút hàng vạn khách quốc tế mỗi năm.
This classic route through the water towns of Jiangnan attracts tens of thousands of foreign visitors every year.
lǚxíngshè旅行社duì对zhè这tiáo条jīngdiǎn经典lùxiàn路线jìnxíng进行le了yōuhuà优化,zēngjiā增加le了zìyóu自由huódòng活动shíjiān时间。
Công ty lữ hành đã tối ưu hóa lộ trình kinh điển này, bổ sung thêm thời gian hoạt động tự do.
The travel agency optimized this classic route and added more free time for independent activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây