ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审计日志
shěnjì rìzhì
Nhật ký kiểm toán
Hán việt: thẩm kế nhật chí
—

Gợi nhớ

Từ "审计日志" (shěnjì rìzhì) mang nghĩa "Nhật ký kiểm toán", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

审计日志
shěnjì rìzhì
Nhật ký kiểm toán
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật ký kiểm toán
Ví dụ (3)
rènhé任何duì对shùjùkù数据库de的xiūgǎi修改cāozuò操作dōu都bìxū必须bèi被jìlù记录zài在shěnjì审计rìzhì日志zhōng中。
Bất kỳ thao tác sửa đổi nào đối với cơ sở dữ liệu đều bắt buộc phải được ghi lại trong nhật ký kiểm toán.
Any modification operation on the database must be recorded in the audit log.
ānquán安全rényuán人员tōngguò通过fēnxī分析shěnjì审计rìzhì日志chénggōng成功suǒdìng锁定le了fāqǐ发起yìcháng异常qǐngqiú请求de的zhànghào账号。
Nhân viên an ninh thông qua phân tích nhật ký kiểm toán đã khóa thành công tài khoản phát ra yêu cầu bất thường.
Security personnel successfully identified the account that initiated the abnormal request by analyzing the audit logs.
shěnjì审计rìzhì日志jùyǒu具有zhǐ只dú读shǔxìng属性,jíshǐ即使shì是xìtǒng系统guǎnlǐyuán管理员yě也bù不néng能suíyì随意shānchú删除。
Nhật ký kiểm toán có thuộc tính chỉ đọc, ngay cả quản trị viên hệ thống cũng không thể tùy ý xóa bỏ.
Audit logs are read-only, and even system administrators cannot delete them at will.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây