ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
系统日志
xìtǒng rìzhì
Nhật ký vận hành hệ thống
Hán việt: hệ thống nhật chí
—

Gợi nhớ

Từ "系统日志" (xìtǒng rìzhì) mang nghĩa "Nhật ký vận hành hệ thống", kết hợp bởi 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

系统日志
xìtǒng rìzhì
Nhật ký vận hành hệ thống
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật ký vận hành hệ thống
Ví dụ (3)
páichá排查xiàn线shàng上gùzhàng故障shí时,chákàn查看xìtǒng系统rìzhì日志shì是zuì最zhíjiē直接yǒuxiào有效de的shǒuduàn手段。
Khi khắc phục sự cố online, kiểm tra nhật ký vận hành hệ thống là phương thức trực tiếp và hiệu quả nhất.
When troubleshooting production issues, checking system logs is the most direct and effective method.
wǒmen我们yīnggāi应该pèizhì配置xìtǒng系统rìzhì日志de的jíbié级别,bìmiǎn避免cípán磁盘kōngjiān空间bèi被tiáoshì调试xìnxī信息zhànmǎn占满。
Chúng ta nên cấu hình cấp độ nhật ký hệ thống để tránh dung lượng đĩa bị chiếm đầy bởi thông tin gỡ lỗi.
We should configure the system log level to prevent disk space from being filled up by debug information.
ānquán安全shěnjì审计tuánduì团队huì会dìngqī定期jiǎnchá检查xìtǒng系统rìzhì日志yǐ以fāxiàn发现qiánzài潜在de的rùqīn入侵jìxiàng迹象。
Đội ngũ kiểm toán bảo mật sẽ kiểm tra nhật ký hệ thống định kỳ nhằm phát hiện các dấu hiệu xâm nhập tiềm ẩn.
The security audit team regularly checks system logs to detect potential signs of intrusion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây