焊接变形
—
Gợi nhớ
Từ "焊接变形" (hànjiē biànxíng) mang nghĩa "Biến dạng do hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 焊接变形
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Biến dạng do hàn
Ví dụ (2)
结构设计中合理的焊缝布置可以显著减小焊接变形。
Việc bố trí mối hàn hợp lý trong thiết kế kết cấu có thể làm giảm đáng kể biến dạng do hàn.
A reasonable weld seam layout in structural design can significantly reduce welding deformation.
采用反变形法或刚性固定法是控制焊接变形的常用工艺手段。
Sử dụng phương pháp tạo biến dạng ngược hoặc phương pháp kẹp cứng là các biện pháp công nghệ thường dùng để kiểm soát biến dạng do hàn.
Using the pre-deformation method or rigid fixation method is a common process technique for controlling welding deformation.
2
động từ/cụm động từ
Nghĩa:Biến dạng do hàn
Ví dụ (1)
如果焊接顺序安排不当,不锈钢薄板在焊后极易焊接变形。
Nếu sắp xếp trình tự hàn không đúng, tấm thép không gỉ mỏng sau khi hàn rất dễ bị biến dạng do hàn.
If the welding sequence is improperly arranged, thin stainless steel plates are highly prone to welding deformation after welding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây