ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焊接变形
hànjiē biànxíng
Biến dạng do hàn
Hán việt: hàn tiếp biến hình
—

Gợi nhớ

Từ "焊接变形" (hànjiē biànxíng) mang nghĩa "Biến dạng do hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

焊接变形
hànjiē biànxíng
Biến dạng do hàn
焊
hàn • hàn
hàn (kim loại)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
旱
Hạn
Khô / âm đọc (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Biến dạng do hàn
Ví dụ (2)
jiégòu结构shèjì设计zhōng中hélǐ合理de的hànfèng焊缝bùzhì布置kěyǐ可以xiǎnzhù显著jiǎnxiǎo减小hànjiē焊接biànxíng变形。
Việc bố trí mối hàn hợp lý trong thiết kế kết cấu có thể làm giảm đáng kể biến dạng do hàn.
A reasonable weld seam layout in structural design can significantly reduce welding deformation.
cǎiyòng采用fǎn反biànxíng变形fǎ法huò或gāngxìng刚性gùdìng固定fǎ法shì是kòngzhì控制hànjiē焊接biànxíng变形de的chángyòng常用gōngyì工艺shǒuduàn手段。
Sử dụng phương pháp tạo biến dạng ngược hoặc phương pháp kẹp cứng là các biện pháp công nghệ thường dùng để kiểm soát biến dạng do hàn.
Using the pre-deformation method or rigid fixation method is a common process technique for controlling welding deformation.
2
động từ/cụm động từ
Nghĩa:Biến dạng do hàn
Ví dụ (1)
rúguǒ如果hànjiē焊接shùnxù顺序ānpái安排bú不dàng当,búxiùgāng不锈钢báobǎn薄板zài在hàn焊hòu后jíyì极易hànjiē焊接biànxíng变形。
Nếu sắp xếp trình tự hàn không đúng, tấm thép không gỉ mỏng sau khi hàn rất dễ bị biến dạng do hàn.
If the welding sequence is improperly arranged, thin stainless steel plates are highly prone to welding deformation after welding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây