ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工艺路线
gōngyì lùxiàn
Quy trình công nghệ
Hán việt: công nghệ lộ tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "工艺路线" (gōngyì lùxiàn) mang nghĩa "Quy trình công nghệ", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 路 (lù - lộ): "đường" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

工艺路线
gōngyì lùxiàn
Quy trình công nghệ
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy trình công nghệ
Ví dụ (3)
gōngyì工艺gōngchéngshī工程师zhèngzài正在biānzhì编制zhóuchéng轴承tàoquān套圈de的jīxiè机械jiāgōng加工gōngyì工艺lùxiàn路线。
Kỹ sư công nghệ đang biên soạn quy trình gia công cơ khí cho vòng đệm ổ bi.
Process engineers are compiling the mechanical processing route for bearing rings.
yōuhuà优化língjiàn零件de的gōngyì工艺lùxiàn路线,kěyǐ可以suōduǎn缩短liúzhuǎn流转shíjiān时间bìng并jiàngdī降低zhìzào制造běnqián本钱。
Tối ưu hóa quy trình công nghệ của chi tiết linh kiện có thể rút ngắn thời gian luân chuyển và hạ giá thành chế tạo.
Optimizing the process route of parts can shorten turnaround time and reduce manufacturing costs.
rèchǔlǐ热处理gōngxù工序zài在zhěnggè整个gōngyì工艺lùxiàn路线zhōng中yìng应hélǐ合理ānpái安排,yǐ以bìmiǎn避免língjiàn零件biànxíng变形。
Công đoạn nhiệt luyện nên được sắp xếp hợp lý trong toàn bộ quy trình công nghệ để tránh biến dạng chi tiết.
The heat treatment step should be reasonably arranged within the overall process route to avoid part deformation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây