ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行政主管
xíngzhèng zhǔguǎn
Quản lý hành chính
Hán việt: hành chính chủ quản
—

Gợi nhớ

Từ "行政主管" (xíngzhèng zhǔguǎn) mang nghĩa "Quản lý hành chính", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

行政主管
xíngzhèng zhǔguǎn
Quản lý hành chính
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý hành chính
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整xíngzhèng行政zhǔguǎn主管。
Công ty đang điều chỉnh quản lý hành chính.
The company is adjusting the position of administrative supervisor.
xíngzhèng行政zhǔguǎn主管fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Quản lý hành chính phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The administrative supervisor is responsible for relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了xíngzhèng行政zhǔguǎn主管。
Trong cuộc họp đã nhắc đến quản lý hành chính.
The administrative supervisor was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây