ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
库存股
kùcún gǔ
Cổ phiếu quỹ
Hán việt: khố tồn cổ
—

Gợi nhớ

Từ "库存股" (kùcún gǔ) mang nghĩa "Cổ phiếu quỹ", kết hợp bởi 库 (kù - khố): "Kho" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 股 (gǔ - cổ): "đùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股).

Thành phần cấu tạo

库存股
kùcún gǔ
Cổ phiếu quỹ
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ phiếu quỹ
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对kùcún库存gǔ股。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu cổ phiếu quỹ.
The foreign trade department is verifying the treasury stock.
kùcún库存gǔ股huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Cổ phiếu quỹ sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Treasury stock will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供kùcún库存gǔ股。
Khách hàng yêu cầu cung cấp cổ phiếu quỹ.
The client requested the provision of treasury stock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây