ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营运开支
yíngyùn kāizhī
chi phí hoạt động
Hán việt: doanh vận khai chi
—

Gợi nhớ

Từ "营运开支" (yíngyùn kāizhī) mang nghĩa "chi phí hoạt động", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 开 (kāi - khai): "bật" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

营运开支
yíngyùn kāizhī
chi phí hoạt động
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí hoạt động
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yíngyùn营运kāizhī开支。
Phòng tài vụ đang phân tích chi phí hoạt động.
The finance department is analyzing the operating expenses.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yíngyùn营运kāizhī开支。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí hoạt động.
The operating expenses need to be listed in the report.
yíngyùn营运kāizhī开支xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí hoạt động cần quản lý xác nhận.
The operating expenses need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây