ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收支相抵点
shōu zhī xiāngdǐ diǎn
điểm hòa vốn
Hán việt: thu chi tương để điểm
—

Gợi nhớ

Từ "收支相抵点" (shōu zhī xiāngdǐ diǎn) mang nghĩa "điểm hòa vốn", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

收支相抵点
shōu zhī xiāngdǐ diǎn
điểm hòa vốn
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm hòa vốn
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了shōuzhī收支xiāng相dǐ抵diǎn点。
Trong biểu mẫu đã ghi điểm hòa vốn.
The break-even point is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认shōuzhī收支xiāng相dǐ抵diǎn点shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận điểm hòa vốn có đúng không.
Please confirm whether the break-even point is correct.
shōuzhī收支xiāng相dǐ抵diǎn点xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Điểm hòa vốn cần được giải thích riêng.
The break-even point requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây