ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最低价
zuìdī jià
Giá thấp nhất
Hán việt: tối đê giá
—

Gợi nhớ

Từ "最低价" (zuìdī jià) mang nghĩa "Giá thấp nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 低 (dī - đê): "Thấp" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

最低价
zuìdī jià
Giá thấp nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thấp nhất
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对zuìdījià最低价。
Phòng thu mua đang đối chiếu giá thấp nhất.
The purchasing department is verifying the lowest price.
zuìdījià最低价huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giá thấp nhất sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The lowest price will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zuìdījià最低价。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giá thấp nhất.
The client requested the lowest price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây