ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议议程
huìyì yìchéng
Chương trình họp
Hán việt: hội nghị nghị trình
—

Gợi nhớ

Từ "会议议程" (huìyì yìchéng) mang nghĩa "Chương trình họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

会议议程
huìyì yìchéng
Chương trình họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương trình họp
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认huìyì会议yìchéng议程。
Phòng hành chính đang xác nhận chương trình họp.
The administration department is confirming the meeting agenda.
huìyì会议yìchéng议程xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Chương trình họp được ghi trong hệ thống văn phòng.
The meeting agenda is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新huìyì会议yìchéng议程。
Quản lý yêu cầu cập nhật chương trình họp.
The supervisor requested an update to the meeting agenda.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây