ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主计法规
zhǔ jì fǎguī
quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê
Hán việt: chủ kế pháp quy
—

Gợi nhớ

Từ "主计法规" (zhǔ jì fǎguī) nghĩa là "quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 计 (jì): Kế hoạch + 法 (fǎ): luật + 规 (guī): quy tắc.

Thành phần cấu tạo

主计法规
zhǔ jì fǎguī
quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê
丶
王
讠
十
氵
去

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy định kế toán chủ quản, quy chế kế toán thống kê
Ví dụ (3)
qǐyè企业de的cáiwù财务zhǔguǎn主管xūyào需要jíshí及时liǎojiě了解guójiā国家zuìxīn最新chūtái出台de的zhǔ主jì计fǎguī法规。
Trưởng phòng tài chính của doanh nghiệp cần kịp thời nắm bắt các quy định pháp luật về kế toán - thống kê mới nhất do nhà nước ban hành (quy định kế toán chủ quản).
The company's financial controller needs to stay informed about the latest accounting and statistics regulations issued by the state.
nèibù内部hésuàn核算zhìdù制度de的jiànlì建立bìxū必须fúhé符合xiànxíng现行zhǔ主jì计fǎguī法规de的gè各xiàng项yāoqiú要求。
Việc xây dựng chế độ hạch toán nội bộ bắt buộc phải phù hợp với mọi yêu cầu của quy định pháp luật về kế toán - thống kê hiện hành (quy định kế toán chủ quản).
The establishment of an internal accounting system must comply with all requirements of the current accounting and statistics regulations.
shěnjì审计rényuán人员duìzhào对照xiāngguān相关zhǔ主jì计fǎguī法规,duì对fēn分gōngsī公司de的zhàngmù账目jìnxíng进行le了quánmiàn全面héguī合规jiǎnchá检查。
Nhân viên kiểm toán đối chiếu với các quy định pháp luật về kế toán - thống kê liên quan để kiểm tra tính tuân thủ toàn diện đối với sổ sách của chi nhánh (quy định kế toán chủ quản).
Auditors conducted a comprehensive compliance check on the branch's accounts against the relevant accounting and statistics regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây