ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财产分类账
cáichǎn fēnlèizhàng
sổ cái tài sản
Hán việt: tài sản phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "财产分类账" (cáichǎn fēnlèizhàng) mang nghĩa "sổ cái tài sản", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

财产分类账
cáichǎn fēnlèizhàng
sổ cái tài sản
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái tài sản
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对cáichǎn财产fēnlèi分类zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái tài sản.
The accountant is reconciling the property ledger.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出cáichǎn财产fēnlèi分类zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái tài sản.
The property ledger needs to be listed in the report.
cáichǎn财产fēnlèi分类zhàng帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái tài sản cần trưởng bộ phận xác nhận.
The property ledger requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây