ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制造费用账
zhìzào fèiyòng zhàng
sổ cái chi phí sản xuất
Hán việt: chế tạo phí dụng trướng
—

Gợi nhớ

Từ "制造费用账" (zhìzào fèiyòng zhàng) mang nghĩa "sổ cái chi phí sản xuất", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

制造费用账
zhìzào fèiyòng zhàng
sổ cái chi phí sản xuất
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái chi phí sản xuất
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对zhìzào制造fèiyòng费用zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái chi phí sản xuất.
The accountant is checking the manufacturing overhead ledger.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zhìzào制造fèiyòng费用zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái chi phí sản xuất.
The manufacturing overhead ledger needs to be listed in the report.
zhìzào制造fèiyòng费用zhàng帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái chi phí sản xuất cần trưởng bộ phận xác nhận.
The manufacturing overhead ledger requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây