ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结欠清单
jié qiàn qīng dān
bảng kê nợ còn thiếu, bảng kê số dư nợ
Hán việt: kết khiếm thanh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "结欠清单" (jié qiàn qīng dān) mang nghĩa "bảng kê nợ còn thiếu, bảng kê số dư nợ", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 欠 (qiàn - khiếm): "Khiếm khuyết" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 欠: Hình người mệt mỏi há miệng ngáp dài vì thiếu ngủ, cơ thể thiếu thốn mệt lả, khiếm khuyết (欠). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

结欠清单
jié qiàn qīng dān
bảng kê nợ còn thiếu, bảng kê số dư nợ
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
欠
qiàn • khiếm
Khiếm khuyết
欠
Bộ Khiếm
Hình người há miệng ngáp vì thiếu ngủ
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng kê nợ còn thiếu, bảng kê số dư nợ
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录liǎojié了结qiàn欠qīngdān清单。
Trong biểu mẫu đã ghi bảng kê nợ còn thiếu (bảng kê số dư nợ).
The statement of arrears is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认jié结qiàn欠qīngdān清单shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận bảng kê nợ còn thiếu (bảng kê số dư nợ) có đúng không.
Please confirm whether the statement of arrears is correct.
jié结qiàn欠qīngdān清单xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Bảng kê nợ còn thiếu (bảng kê số dư nợ) cần được giải thích riêng.
The statement of arrears requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây